Inline là gì?

Noun None
in-line

Ngoài ra còn được gọi là in-line, inline là bất kỳ phần tử (element) nào có trong chương trình, tài liệu (document) hoặc thông điệp (message). Ví dụ: với HTML, inline code là bất kỳ thứ gì được tích hợp sẵn trong trang web, thay vì được tải từ file bên ngoài. Phần lớn nội dung được xem trên trang này là inline, nhưng hình ảnh và file CSS là bên ngoài.

Khi đề cập đến cách HTML hoặc CSS, phần tử nội tuyến (inline element) ở cùng dòng với văn bản và phần tử (element) khác bao quanh nó. Ví dụ như thẻ span, thẻ b là inline element.

Verb Css

Khi đề cập đến critical CSS, inline nghĩa là chuyển đổi các rule set của CSS trong tập tin CSS (tập tin có phần mở rộng .css) thành các rule set trong thẻ (tag) style trong thẻ head của tài liệu HTML hoặc trong thuộc tính (attribute) style của phần tử (element) HTML. Nói một cách đơn giản hơn, inline là chuyển đổi external CSS thành interal CSS hoặc inline CSS. Ví dụ chúng ta có một file main.css được tham chiếu thông qua thẻ link trong tài liệu HTML (external css), inline nghĩa là ta sẽ copy các rule set trong file main.css và sau đó dán các rule set vào thẻ style nằm trong thẻ head (interal css), cuối cùng chúng ta xóa thẻ link tham chiếu đến file main.css.

Learning English Everyday