Underlying là gì?
Adjective
None
- ★
- ★
- ★
- ★
- ★
Nằm dưới
Nằm dưới (underlying) đề cập đến một cái gì đó bên dưới một cái gì đó khác. Nhưng từ này mang một ý nghĩa tinh tế hơn, đó là một cái gì đó ẩn nhưng quan trọng, một cái gì đó định hình ý nghĩa mà bản thân nó không rõ ràng. Ví dụ như trong câu "A database is mapped into a number of different files that are maintained by the underlying operating system" nghĩa tiếng việt là " Một cơ sở dữ liệu được ánh xạ thành một số file khác nhau được duy trì bởi hệ điều hành nằm dưới."
Learning English Everyday