Từ vựng N1 - Chủ đề Xã hội

3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 11 | Bài 3

# Từ vựng Ví dụ
1
治安
ちあん
trị an

日本にほんよるかけても危険きけんすくなく、治安ちあんがいい。

Ở Nhật Bản dù ra đường vào buổi tối thì vẫn an toàn, trị an rất tốt.
2
世論
よろん
dư luận

マスコミが政府せいふ支持しじりつ調査ちょうさするため、世論せろん調査ちょうさおこなった。

Truyền thông tiến hành một cuộc khảo sát dư luận để điều tra tỷ lệ ủng hộ của chính phủ.
3
表向き
おもてむき
bề mặt, bề ngoài

表向おもてむきは平和へいわ社会しゃかいでも、様々さまざま問題もんだいかかえている。

Bên ngoài là một xã hội hòa bình nhưng thật ra lại đang phải đối mặt với rất nhiều vấn đề.
4
優位<な>
ゆうい<な>
ưu thế

現代げんだいでも男性だんせい優位ゆうい社会しゃかいおおい。

Dù là hiện tại, vẫn có rất nhiều xã hội ưu tiên đàn ông.
5
ハンデ
khuyết tật, trở ngại

まだまだ女性じょせい昇進しょうしんにはハンデがある。

Vẫn còn rất nhiều trở ngại trong con đường thăng tiến của phụ nữ.
6
格差
かくさ
khác biệt, khác nhau, chênh lệch

日本にほんでは経済けいざいてき格差かくさ拡大かくだいしているとわれる。

Vấn đề chênh lệch giàu nghèo đang lan rộng tại Nhật Bản.
7
不服<な>
ふふく<な>
không đồng ý, bất mãn

かれ会社かいしゃ処分しょぶんについて不服ふふくうったえた。

Anh ta cảm thấy bất mãn đối với sự xử phạt của công ty.
8
大々的な
だいだいてき
chính, lớn

Aこく国民こくみんによる大々的だいだいてきなデモがあった。

Tại nước A đã diễn ra một cuộc biểu tình lớn của người dân.
9
誇大な
こだいな
phóng đại, khoa trương

商品しょうひん誇大こだい広告こうこく信用しんようできない。

Những quảng cáo quá khoa trương về sản phẩn đều không thể tin.
10
デマ
tin đồn nhảm

あたかも真実しんじつのようにつたえられた報道ほうどうはデマだった。

Bài báo có vẻ như thật lại là tin đồn nhảm.
11
速報
そくほう
tin nóng

テレビやネットでニュース速報そくほうつたえられた。

Tin nóng đã được truyền đi bằng ti vi và internet.
12
行き渡る
い/ゆきわたる
lan rộng, lan ra

A災害さいがい住民じゅうみん十分じゅうぶん行き渡いきわたみず配給はいきゅうした。

Thành phố A cung cấp đủ nước cho toàn bộ người dân trong thảm họa.
13
アイデンティティー
đặc tính, đặc điểm

民族みんぞくてき文化ぶんかてきアイデンティティーは尊重そんちょうされるべきだ。

Đặc điểm văn hóa dân tốc cần phải được tôn trọng.
14
主体
しゅたい
chủ thể, trung tâm, cốt lõi

一般いっぱん人々ひとびと主体しゅたいとなる社会しゃかい理想りそうだ。

Xã hội lý tưởng là một xã hội những người bình thường là trung tâm.
15
貢献<する>
こうけん<する>
cống hiến

社会しゃかい貢献こうけんしたひとたちがしょうさずかった。

Những người có cống hiến cho xã hội sẽ được trao thưởng.
16
名誉<な>
めいよ<な>
vinh dự

文化ぶんか発展はってん貢献こうけんできたことを名誉めいよおもう。(ナ形)

Tôi cảm thấy thật vinh dự khi có thể cống hiến cho sự phát triển của văn hóa.
17
及ぶ
およぶ
ảnh hưởng tới,đạt đến, lan ra

指導しどうしゃ影響えいきょうりょく社会しゃかい全体ぜんたいおよぶ。

Sức ảnh hưởng của người lãnh đạo lan ra toàn thể xã hội.
18
恵む
めぐむ
quyên góp

名前なまえかさないまままずしいひとにお金をめぐむ。

Tôi sẽ quyên góp tiền cho người nghèo mà không để lại danh tính.
19
有する
ゆうする
sở hữu

すべてのひと自分じぶん行動こうどう責任せきにんゆうしている。

Tất cả mọi người phải có trách nhiệm với hành vi của bản thân.
20
出直す
でなおす
làm lại từ đầu/ đến lại

世間せけんあざむいた政治せいじ二度にど出直でなおすことはできない。
友達ともだちいえたずねたが留守るすだった。また出直でなおそう。

① Một chính trị gia khi đã lừa dối xã hội thì sẽ không bao giờ có thể bắt đầu lại được nữa. ② Tôi đến thăm nhà bạn nhưng cậu ấy không có nhà nên tôi sẽ đến thêm lần nữa
21
カテゴリー
danh mục

このふたつの問題もんだいはカテゴリーがことなる。

Hai vấn đề này nằm trong danh mục khác nhau.
22
不穏な
ふおんな
bất ổn

社会しゃかい全体ぜんたい不穏ふおん空気くうきただよっている。

Tình trạng bất ổn đang lan tràn trong toàn xã hội.
23
よどむ
dày đặc/ứ đọng, trì trệ

教室きょうしつ空気くうきがよどんでいたので、まどけて換気かんきした。
現代げんだいのよどんだ社会しゃかいなんとかしたい。

① Không khí trong lớp học quá dày đặc nên tôi đã mở cửa sổ ra để thoáng khí ② Tôi muốn làm điều gì đó với xã hội trì trệ hiện nay.
24
案じる
あんじる
lo lắng

若者わかものから将来しょうらいあんじるこえかれる。

Chúng tôi lắng nghe tiếng nói từ những người trẻ lo lắng về tương lai.
25
同感<する>
どうかん<する>
đồng ý

国民こくみんおおくがかれ意見いけん同感どうかんし、投票とうひょうした。

Rất nhiều người dân đã đồng ý với quan điểm và bầu cho anh ta.
26
なあなあ
thân thiết

なあなあの関係かんけいでは、きちんとした話し合はなしあいにならない。

Mối quan hệ quá thân thiết lại khó để có thể nói chuyện nghiêm túc với nhau.
27
露呈<する>
ろてい<する>
vạch trần, phơi bày

このけん日本にほん社会しゃかいかかえる問題もんだい露呈ろていした。

Vụ án này đã phơi bày vấn đề của xã hội Nhật Bản.
28
暗示<する>
あんじ<する>
ám chỉ, gợi ý

アナリストが今後こんご経済けいざい回復かいふく暗示あんじした。

Nhà phân tích ám chỉ sự hồi phục của nền kinh tế sau này.
29
朗報
ろうほう
tin tốt

不況ふきょうなか経済けいざいに関する朗報ろうほうつたわってきた。

Trong tình hình khó khăn này lại có truyền đến tin tức tốt về kinh tế.
30
出現<する>
しゅつげん<する>
xuất hiện

いまこそ偉大いだいなリーダーの出現しゅつげん期待きたいされている。

Mọi người đang chờ đợi sự xuất hiện của vị thủ lĩnh vĩ đại ngày hôm nay.
31
特有な
とくゆうな
khác biệt, riêng biệt

海外かいがいからの観光かんこうきゃく日本にほん特有とくゆう文化ぶんか興味きょうみがある。

Khách du lịch nước ngoài hứng thú với nền văn hóa riêng biệt của Nhật Bản.
32
予告<する>
よこく<する>
báo trước

労働ろうどうしゃ解雇かいこするさいは30にちまえまでの予告よこく必要ひつようだ。

Cần thông báo trước 30 ngày trong trường hợp hủy hợp đồng với người lao động.
33
施行<する>
しこう<する>
thực hiện, thi hành

来月らいげつからあたらしい法律ほうりつ施行しこうされる。

Từ tháng sau, luật mới sẽ được thi hành.
34
且つ
かつ

現代げんだい社会しゃかい複雑ふくざつ不安定ふあんていである。

Xã hội hiện nay phức tạp và không ổn định.



Giới thiệu

3000 Từ vựng JLPT N1 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N1. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N1 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday