Nghĩa : Hơn nữa - Vẫn - Nhưng vẫn
※Cách sử dụng:

+ Là cách nói diễn tả “ngoài ra, còn hơn thế nữa” (その上さらに, その上また) hoặc dùng diễn tả ý nghĩa “vẫn tiếp diễn cùng một trạng thái” hoặc “diễn tả ý đối lập giữa hai vế trước và sau” (それでもまだ, それでもやはり)

+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)

+ Tiếng Anh: besides; and yet

※Ví dụ:



① 彼女(かのじょ)は美(うつく)しく,なおかつ優(やさ)しい。

Cô ấy xinh đẹp, hơn nữa lại tốt bụng.


② 彼女(かのじょ)は快活(かいかつ)で愛想(あいそ)がよく、親切(しんせつ)でなおかつ思(おも)いやりがある。要するに立派な人です。

Cô ấy là một người vui vẻ, đáng yêu, tốt bụng, hơn nữa là biết quan tâm người khác. Tóm lại là một người tuyệt vời.


③ 日頃(ひごろ)の努力(どりょく)を怠(おこた)らないことと尚且(なおか)つスピーディーに実行(じっこう)することが求(もと)められる。

Đòi hỏi không được xao nhãng sự nổ lực hàng ngày, hơn nữa phải thực hiện một cách nhanh chóng.


④ 失敗(しっぱい)しても尚且(なおか)つ挑戦(ちょうせん)する。

Dẫu thất bại cũng vẫn thử thách.


⑤ 彼(かれ)はひどい人(ひと)だがなおかつ憎(にく)めない。

Ông ta là một người ghê tởm, nhưng tôi vẫn không thể ghét ông ta.

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday