Textual description of firstImageUrl
Ngữ pháp ずばなるまい 

♻ Cấu trúc「~ずばなるまい」là cách nói văn cổ của「なければならないだろう」. Thường ít được sử dụng, chủ yếu trong văn viết.
♻ Thường được dịch: phải...

♻ Dạng sử dụng:

V ない+ずば+なるまい

※「ずば」=「なければ」

※「なるまい」= 「ないだろう」

⇒「ずばなるまい」= 「なければならないだろう」

※ Những cách nói gần nghĩa: なければならない、ねばならぬ、ずにはすまない、ずにはすまさない、ずにはいられない、ずにはおかない。

♻ Ví dụ:

① よし好(この)まずともせずばなるまい。

Dù muốn hay không thì cũng phải làm.


② パーティーに行(い)きたくないが、今回(こんかい)は行(い)かずばなるまい。

Dù không muốn đi dự tiệc nhưng lần này cũng phải đi.


③ 売(う)られた喧嘩(けんか)なら買(か)わずばなるまい。

Nếu anh ta muốn cãi nhau thì tôi đây cũng sẽ sẵn sàng.


④ 人(ひと)の意見(いけん)も聞(き)かずばなるまい。

Cũng phải nghe ý kiến của người khác.

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday