Nghĩa: và

Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày ý liệt kê toàn bộ.

Dạng sử dụng: N1とN2

Ví dụ:

① 趣味(しゅみ)はサッカーと音楽(おんがく)です。

Sở thích là bóng đá và âm nhạc.


② 木村(きむら)さんと鈴木(すずき)さんは日本人(にほんじん)です。

Anh Kimura và chị Suzuki là người Nhật.


③ 専門(せんもん)は日本語(にほんご)と経済(けいざい)です。

Chuyên môn là tiếng Nhật và Kinh tế.


④ 私(わたし)の家族(かぞく)は父(ちち)と母(はは)と姉(あね)と弟(おとうと)です。

Gia đình tôi gồm ba, mẹ, chị gái và em trai.


⑤ 彼(かれ)は日本語(にほんご)と数学(すうがく)の教師(きょうし)です。

Ông ấy là giáo viên tiếng Nhật và toán.


⑥ ビールとお酒(さけ)が好(す)きです。

Tôi thích bia và rượu sake.

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday