Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: 『~を込めて』được sử dụng để diễn tả ý “dồn hết tình yêu thương, tình cảm, nỗi nhớ, thù hận v.v. vào một việc gì đó”. Có nghĩa là: Với tất cả / Dồn cả / Chứa chan
- Ngữ pháp JLPT N2


☆用法:『~を込めて』は、「愛情、思いなどの気持ちを込めて、~する」という意味で使う。

Dạng sử dụng:

N

を込めて

※Danh từ đi trước thường là những từ thể hiện cảm xúc như: 愛(あい)、思(おも)い、心(こころ)、恨(うら)み (hận)、感謝(かんしゃ)、願(ねが)い、祈(いの)り、力(ちから)など

- Cũng có hình thức bổ nghĩa cho danh từ với hình thức là 「NをこめたN」. Nhưng dạng thường gặp là 「NのこもったN」.

※Ví dụ: 愛をこめる → 心がこもる → 心のこもった手紙

例 [Ví dụ]:
① 愛(あい)を込(こ)めて、カードを贈(おく)る。


Gửi thiệp với tất cả tình yêu thương.


② 感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちをこめて編(あ)んだマフラーです。

Đây là cái khăn choàng mà tôi đã đan bằng tất cả lòng biết ơn của mình.


③ 母(はは)のために心(こころ)をこめてセーターを編(あ)んだ。

Tôi đã đan áo len cho mẹ tôi với tất cả lòng thành.


④ 母(はは)の誕生日(たんじょうび)に心(こころ)を込(こ)めて、セーターを編(あ)んだ。

Tôi đã đan một chiếc áo len bằng tất cả tình cảm của mình vào ngày sinh nhật mẹ.


⑤ 彼女(かのじょ)は、望郷(ぼうきょう)の思(おも)いを込(こ)めてその歌(うた)を作(つく)ったそうだ。

Nghe nói cô ấy đã sáng tác bài hát đó với tất cả nỗi nhớ quê hương.


⑥ 彼女(かのじょ)は故郷(ふるさと)への思(おも)いを込(こ)めて、その曲(きょく)を作(つく)ったそうだ。

Nghe nói cô ấy đã sáng tác ca khúc đó bằng tất cả tình cảm dành cho quê hương.


⑦ 当店(とうてん)では一(ひと)つ一(ひと)つのお菓子(かし)を心(こころ)を込(こ)めて、手作(てづく)りしております。

Cửa hàng chúng tôi làm từng chiếc bánh bằng tay với tất cả tấm lòng chứa đựng trong đó.


⑧ クラスメートはお互(たが)いに親(した)しみを込(こ)めてニックネームで呼(よ)び合(あ)っている。

Các bạn cùng lớp gọi nhau bằng tên thân mật chứa đựng tình cảm thân thiết.


⑨ あなたの大切(たいせつ)な方(ほう)に、愛(あい)を込(こ)めてダイヤモンドをプレゼントしてはいかがでしょうか。

Đề tặng cho người yêu quý của mình, anh thấy thế nào khi tặng món quà kim cương chứa đựng tình yêu thương trong đó?


⑩ 早(はや)く病気(びょうき)が治(なお)るように願(ねが)いを込(こ)めて、入院(にゅういん)している友達(ともだち)のためにみんなで千羽鶴(せんばづる)を折(お)った。

Chúng tôi cùng gấp 1000 con hạc vì người bạn đang nhập viện của mình, với mong muốn bạn ấy sớm khỏi bệnh.


⑪ 両親(りょうしん)を殺(ころ)された男(おとこ)は恨(うら)みを込(こ)めて犯人(はんにん)に睨(にら)みつけた。

Người đàn ông có cha mẹ bị sát hạt đã trừng mắt đầy căm phẫn nhìn tên tội phạm.


⑫ 彼(かれ)は、長年(ながねん)の恨(うら)みをこめて、痛烈(つうれつ)な一撃(いちげき)をその男(おとこ)の顔面(がんめん)に食(く)らわせた。

Anh ta dồn tất cả sự căm phẫn bấy lâu vào cú đấm thật mạnh giáng vào mặt gã đó.


⑬ 大学試験(だいがくしけん)の日(ひ)、息子(むすこ)が合格(ごうかく)しますように願(ねが)いを込(こ)めてお弁当(べんとう)を作(つく)った。

Vào ngày thi đại học, tôi đã làm cơm hộp bento chứa đụng ước mong con trai mình sẽ thi đậu.


⑭ 先生(せんせい)、ありがとうございました。私(わたし)たちの感謝(かんしゃ)をこめてこの文集(ぶんしゅう)を作(つく)りました。

Xin cảm ơn thầy rất nhiều. Chúng em đã làm tuyển tập văn này với tất cả lòng biết ơn của mình.


⑮ 昔(むかし)の子(こ)どもたちは遠足(えんそく)の前(まえ)の日(ひ)などに「あした、天気(てんき)になりますように」と願(ねが)いをこめて、照(て)る照(て)る坊主(ぼうず)という小(ちい)さい人形(にんぎょう)を作(つく)り、窓(まど)の外(そと)に吊(つ)るした。

Trẻ con ngày xưa trước ngày đi chơi xa thường làm những con búp bê nhỏ gọi là teruteu-bouzu và mang treo ở bên ngoài cửa sổ với ước mong hôm sau trời sẽ đẹp.


⑯ あなたに、愛(あい)をこめてこの指輪(ゆびわ)を贈(おく)ります。

Anh xin tặng em chiếc nhận này với tất cả tình yêu thương của mình.


⑰ この花(はな)を、永遠(えいえん)に変(か)わらぬ愛(あい)をこめてあなたに贈(おく)ります。

Anh xin tặng em đóa hoa này với tất cả tình yêu vĩnh viên không đổi thay.

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday