Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: 『~ものがある』được sử dụng khi muốn nói rằng “có cảm giác...”, sử dụng khi nói rằng :”không thể nói được cụ thể đó là gì, nhưng có yếu tố khiến mình nghĩ như thế, cảm thấy như thế”. Có nghĩa là: có (những) cái / có gì đó...
- Là cách nói bày tỏ cảm xúc, cảm nhận của người nói từ có được từ một thực tế nào đó.
- Đi sau 「~」 thường là những từ thể hiện cảm xúc của người nói.

-  Ngữ pháp JLPT N2

☆ 用法: 『~ものがある』は、「なんとなく~感じがする」と言いたいときに使う。「具体的に何とは言えないが、そう思われる要素がある」と言うときに使われる。話す人が、ある事実から感じたことを感情を持って言うときの表現。「~」には話す人の感情が来ることが多い。
Dạng sử dụng:
na-A

ものがある

i-A

ものがある

Vる

ものがある


例 [Ví dụ]:

① 中学校(ちゅうがっこう)の古(ふる)い校舎(こうしゃ)が取(と)り壊(こわ)されるそうだ。思(おも)い出(で)の校舎(こうしゃ)なので、わたしにとって残念(ざんねん)なものがある。

Nghe nói dãy lớp học cũ kỹ của trường cấp 2 sẽ bị dỡ bỏ. Vì là dãy lớp đầy kỷ niệm đối với tôi có gì đó cảm thấy tiếc nuối.


② 「この町(まち)、ずいぶん変(か)わりましたね。」

「ええ、便利(べんり)はなったんですが、違(ちが)う町(まち)になってしまったみたいで、寂(さび)しいものがありますよ。」

- Thị trấn này, đã thay đổi nhiều quá nhỉ!

- Phải, tiện nghi hơn thì có đó, nhưng có vẻ như đã trở thành một thị trấn khác, nên có gì đó khiến tôi cảm thấy buồn.


③ 満員(まんいん)で社(しゃ)で毎日通勤(まいにちつうきん)するのは辛(つら)いものがある。

Mỗi ngày đi làm thêm trên xe điện chật kín người có những cái thật khổ.


④ 「四葉商事(よつばしょうじ)がもうちょっと安(やす)くならないかって言(い)ってきているんですが…。」

「これ以上(いじょう)の値下(ねさ)げは、かなり厳(きび)しいものがあるなあ…。」

- Công ty thương mại Yotsuba có đề nghị chúng ta giảm giá thêm nữa....

- Việc giảm giá hơn nữa có vẻ khá khó đây....


⑤ 彼(かれ)の歌(うた)には心(こころ)に響(ひび)くものがある。

Trong bài hát của anh ấy có gì đó làm rung động lòng người.


⑥ 「タンさんって才能あるよね。」

「私もそう思う。彼の絵には素晴らしいものがあるよね。」

- Anh Thanh đúng là có tài nhỉ.

- Tôi cũng nghĩ thế. Trong những bức tranh của anh ta có cái gì đó rất tuyệt vời.


⑦ 世界中(せかいじゅう)で大ヒットにした歌(うた)には、世代(せだい)を超(こ)えて人々(ひとびと)の心(こころ)に響(ひび)くものがある。

Trong những bài hát đã tạo tiếng vang lớn trên thế giới có cái gì đó làm rung động lòng người qua bao thế hệ.


⑧ この作品(さくひん)は発送(はっそう)に斬新(ざんしん)なものがある。

Tác phẩm này có những sự đổi mới trong ý tưởng.


⑨ 卒業後(そつぎょうご)は私(わたし)だけ村(むら)に残(のこ)って、友達(ともだち)はみんな都会(とかい)に出(で)て行(い)ってしまうのだ。ちょっと寂(さび)しいものがある。

Sau khi tốt nghiệp thì chỉ còn mình tôi ở lại làng, bạn bè đều sẽ lên thành phố. Có gì đó hơi buồn.


⑩ 彼(かれ)の潜在能力(せんざいのうりょく)には素晴(すば)らしいものがある。

Trong khả năng tiềm ẩn của anh ta, có những điều thật tuyệt vời.


⑪ あの若(わか)さであのテクニック!彼(かれ)の演奏(えんそう)にはすごいものがある。

Kỹ thuật đó với độ tuổi trẻ như thế! Trong bài diễn tấu của cậu ta có cái gì đó thật tuyệt vời.


⑫ この文章(ぶんしょう)はまだまだ未熟(みじゅく)だが、しかし随所(ずいしょ)にキラリと光(ひか)るものがる。

Tuy bài văn này chưa được điêu luyện, nhưng có những điểm sáng ở một số chỗ.


⑬ 彼女(かのじょ)の企画書(きかくしょ)は結局通(けっきょくとお)らなかったが、幾(いく)つかの点(てん)で見(み)るべきものがある。

Tuy cuối cùng bản kế hoạch của cô ta không được thông qua, nhưng có vài điểm cũng đáng xem xét.

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday