Textual description of firstImageUrl
Nghĩa: giỏi

Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày một người nào đó giỏi việc gì đó.

Dạng sử dụng:

N/Vるの + が上手です

N/Vるの + が上手なN

Ví dụ:

① 彼(かれ)は日本語(にほんご)が上手(じょうず)です。

Anh ấy giỏi tiếng Nhật.


② 木村(きむら)さんは歌(うた)が上手(じょうず)です。

Chị Kimura hát rất hay.


③ ロン君(くん)はサッカーがとても上手(じょうず)です。

Long đá bóng rất giỏi.


④ ボップさんはキスするのが上手(じょうず)ですよ。

Bob hôn rất giỏi đấy.


⑤ 彼女(かのじょ)は絵(え)を描(か)くのが上手(じょうず)です。

Cô ấy vẽ tranh rất giỏi.


⑥ 歌(うた)が上手(じょうず)なリンさんは歌手(かしゅ)になりたいと言(い)っています。

Linh vốn hát giỏi nói rằng muốn trở thành ca sĩ.


⑦ 英語(えいご)が上手(じょうず)な人(ひと)を探(さが)しています。

Chúng tôi đang tìm người giỏi tiếng Anh.

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday