Nghĩa: Chuyện – Việc – Điều
※Cách sử dụng:

+ Biến cụm từ thành danh từ. Biểu thị một một sự việc, cậu chuyện, kiến thức... nhưng không đề cập chi tiết đến nội dung của nó.

+ Ngữ pháp JLPT N4

※Dạng sử dụng:

N +のこと

na-Adj + な+の/こと

i-Adj + の/こと

V + の/こと

※Ví dụ:

① 私(わたし)がここにいることを誰(だれ)から聞(き)いたの?

Cậu nghe ai nói việc tôi có mặt ở đây từ ai thế?


② 今日(きょう)、会議(かいぎ)があることを知(し)りませんでした。

Tôi đã không biết là hôm nay có cuộc họp.


③ 私(わたし)は料理(りょうり)をすることはいやですが、食(た)べることは好(す)きです。

Tôi ghét nấu ăn nhưng lại thích ăn.


④ なにか面白(おもしろ)いことないかなあ。

Có gì vui không ta?


⑤ 何(なん)でも好(す)きなことをやっていい。

Cậu có thể làm bất cứ điều gì cậu thích.


⑥ この本(ほん)を読(よ)んで思(おも)ったこと、感(かん)じたことを話(はな)してください。Hãy kễ cho tôi nghe những điều bạn nghĩ, những điều bạn cảm nhận khi đọc quyển sách này.

⑦ あたしがきのう言(い)ったことを、まだ覚(おぼ)えてる?

Anh vẫn nhớ những gì em nói hôm qua chứ?


⑧ ここから子供が遊んでいるのが見えます。

Từ chỗ này tôi có thể nhìn thấy mấy đứa trẻ đang vui đùa.


⑨ 朝早(あさはや)く起(お)きて近(ちか)くの公園(こうえん)を散歩(さんぽ)するのが好(す)きです。

Tôi thích sáng dậy sớm rồi đi dạo ở công viên gần nhà.


⑩ アンさんが結婚(けっこん)したの/ことを知(し)っていますか。

Cậu có biết chuyện An đã kết hôn chưa?

※Mở rộng: có thể bạn muốn xem thêm
- Phân biệt の | こと

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday