Textual description of firstImageUrl
Nghĩa ~が下手: dở (làm việc gì đó)
Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày một người nào đó dở (tệ) trong việc gì đó.

- Trái nghĩa sẽ là ~が上手(じょうず)です: giỏi (việc gì đó)

Dạng sử dụng:

N/Vるの + が下手です

N/Vるの + が下手なN

Ví dụ:
① わたしは日本語(にほんご)が下手(へた)です。


Tôi thì dở tiếng Nhật.


② 弟(おとうと)は歌(うた)が下手(へた)です。

Em trai tôi hát tệ lắm.


③ 彼(かれ)は仕事(しごと)が下手(へた)です。

Cậu ta làm việc kém.


④ 佐藤(さとう)さんは絵(え)を描(か)くのが下手(へた)です。

Chị Sato vẽ tranh rất xấu.


⑤ 英語(えいご)が下手(へた)な人(ひと)はこの仕事(しごと)ができません。

Người dở tiếng Anh thì không thể làm công việc này.

*Mở rộng: xem thêm
- Cấu trúc ~が上手です giỏi (việc gì đó)

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday