Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: 『かなんか』dùng để biểu thị vật cùng loại, cùng nhóm hoặc tương tự với một vật gì mà mình không thể chỉ ra một cách rõ ràng được.  Có nghĩa là: ...hay cái gì đó /...hay gì đó
- Ngữ pháp JLPT N3, N2
☆用法:『かなんか』は、『かなにか』の砕けた言い方。類似を表すときに使われる。

Dạng sử dụng:

N

かなんか

A

かなんか

V

かなんか

例 [Ví dụ]:
① ビールかなんかある?


Có bia hay gì đó không?


② 冷たい飲(の)み物(もの)か何(なに)かください。

Hãy cho tôi đồ uống lạnh hay gì đó đại loại thế.


③ 今(いま)、魚(さかな)かなんか焼(や)いてる~?

Bây giờ đang nướng cá hay nướng gì thế?


④ 君(きみ)、病気(びょうき)かなんかにならないか?

Này, cậu có đang bị bệnh hay gì đó chứ?


⑤ 今度(こんど)の休(やす)みは映画(えいが)かなんか行(い)かない?

Kỳ nghỉ lần này, anh đi xem phim hay xem cái gì đó với tôi nhé?


⑥ また雑誌(ざっし)かなんかで読(よ)んだんでしょう。

Ngoài ra, hẳn là anh ta đã đọc trên tạp chí hay đâu đó.

⑦ この傷(きず)は石(いし)かなんかがぶつかってきたものでしょう。

Vết thương này, có lẽ là do một viên đá hay cái gì đó va vào gây nên.


⑧ お見舞(みま)いには果物(くだもの)かなんかを持(も)って行(い)くことにしよう。

Chúng ta hãy mang theo trái cây hay cái gì đó khi đi thăm bệnh nhé.


⑨ 田中君(たなかくん)は試験(しけん)が近(ちか)いかなんかでとても忙しそうです。

Vì kỳ thi cận kề hay vì cái gì đó, nên cậu Tanaka trông có vẻ bận rộn.


⑩ A:田中君(たなかくん)はどうしたの?

B:忘(わす)れものをしたかなんかで、取(と)りに戻(もど)っています。

- Cậu Tanaka, cậu ấy làm sao thế?

- Vì bỏ quên đô hay sao ấy, nên cậu ta đã quay trở về lấy rồi.


⑪ 試験(しけん)が近(ちか)いかなんかで忙(いそが)しそうだ。

Cậu ta có vẻ bận rộn vì sắp thi hay này nọ.


⑫ お前(まえ)らAK47を奇跡(きせき)の兵器(へいき)かなんかと勘違(かんちが)いしてないか?

Tụi mày không ngộ nhận rằng AK47 là một loại vũ khí kỳ diệu hay đại loại thế đó chứ?


⑬ あんた、あそこの公園(こうえん)の事(こと)、 新聞(しんぶん)かなんかで知(ち)っとったん?

Này, chuyện công viên đó, cậu có biết qua báo chí hay qua gì đó không?

Bình luận (0)

Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Michael Gough
Learning English Everyday